Tại sao chọn
Đại Nam

Các ngành
 đào tạo

Quy trình xét tuyển

Hồ sơ xét tuyển

Nộp hồ sơ ngay

Nộp hồ sơ xét học bạ-
nâng cao cơ hội trúng tuyển

mã trường :DDN

Hoạt động phong trào

Đăng ký xét tuyển

Cơ sở vật chất

Bạn cần tư vấn về ngành học, học phí hay xét tuyển?

Đại Nam luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn.

NHẬN TƯ VẤN NGAY

Đội ngũ giảng viên tâm huyết

02

Đội ngũ giảng viên giỏi chuyên môn ,dày dặn kinh nghiệm, tận tình và tâm huyết với sinh viên

01

Cơ sở vật chất hiện đại

Cơ sở vật chất tiên tiến, đáp ứng nhu cầu học tập
và phát triển toàn diện của sinh viên

Thực hành, thực tập tại doanh nghiệp

100%

sinh viên được thực tập tại các tập đoàn,

 doanh nghiệp uy tín

03

Hoạt động sinh viên phong phú

05

Chương trình học rút gọn

04

Thời gian học              , giúp tiết kiệm chi phí sinh
hoạt và sớm tham gia thị trường lao động

chỉ từ 3

Nhiều hoạt động học thuật, văn hóa, thể thao và phong trào giúp sinh viên phát triển kỹ năng

và trải nghiệm

Hơn       câu lạc bộ sinh viên

06

30

đa dạng về hình thức và nội dung : học tập , năng khiếu , thể thao, truyền thông , tình nguyện...

Môi trường học tập năng động

08

Quỹ học bổng đa dạng

07

Nhiều chính sách học bổng, mở rộng cơ hội
 tiếp cận giáo dục đại học cho sinh viên

Không gian hiện đại , năng động giúp sinh viên hoàn thiện và phát triển bản thân

Đào tạo thực tiễn cập nhật liên tục

09

Chương trình đào tạo bám sát xu hướng kinh tế - xã hội và nhu cầu thực tế của doanh nghiệp

Kết nối việc làm sau khi tốt nghiệp

10

Cam kết                   sinh viên được kết nối việc làm đúng chuyên ngành khi ra trường.

100%

Những con số nổi bật tạo nên Đại học Đại Nam

Sinh viên đã và đang theo học

0+
0

Ngành/Chương trình đào tạo
hệ Đại học

Sinh viên được kết nối việc làm

0%
Mã trường Đại học Đại Nam: DDN
TT CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO MÃ NGÀNH TÊN NGÀNH CHỈ TIÊU TỔ HỢP XÉT TUYỂN THỜI GIAN
ĐÀO TẠO
HỌC PHÍ /
KỲ HỌC
KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE
1 Y khoa 7720101 Y khoa 242 A00 - A02 - B00 - B01 - B03 - B08
- C02 - D07 - D08 - X13
6 năm 33
2 Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh) 7720101-E 10 (Lý, Hoá, Sinh), (Lý, Sinh, Anh),
(Lý, Hoá, Anh)
2500$/năm
Y khoa (Sinh viên nước ngoài) 205 5000$/năm
3 Dược học 7720201 Dược học 1137 A00 - A01 - A02 - B00 - B08 - C02
- D07 - X09 - X10 - X13
4,5 năm 14.5
4 Điều dưỡng 7720301 Điều dưỡng 369 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
3,5 năm 13.5
KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT - CÔNG NGHỆ
5 Phát triển phần mềm 7480201 Công nghệ
thông tin
750 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3 3,5 năm 13.5
6 Hệ thống nhúng và IoT
7 Robot và Trí tuệ nhân tạo
8 Khoa học dữ liệu 7480101 Khoa học máy tính 50 4 năm 13.5
9 Trí tuệ nhân tạo
10 Hệ thống thông tin 7480104 Hệ thống thông tin 50 3,5 năm 13.5
11 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 Công nghệ
kỹ thuật ô tô
450 Toán + Lý + môn thứ 3
hoặc Toán + Hoá + môn thứ 3
4 năm 13.5
12 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 Công nghệ kỹ thuật
điện, điện tử
230 4 năm 13.5
13 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 Công nghệ kỹ thuật
cơ điện tử
240 4 năm 13.5
14 Kiến trúc 7580101 Kiến trúc 40 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3 4,5 năm 13.5
15 Kỹ thuật xây dựng 7580201 Kỹ thuật xây dựng 32 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3 4 năm 13.5
16 Kinh tế xây dựng 7580301 Kinh tế xây dựng 16 4 năm 13.5
17 Công nghệ bán dẫn 7510303 Công nghệ kỹ thuật
điều khiển và
tự động hóa
250 Toán + Lý + môn thứ 3
hoặc Toán + Hoá + môn thứ 3
4 năm 13.5
18 Tự động hóa công nghiệp
KHỐI NGÀNH KINH TẾ - KINH DOANH
19 Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh doanh 389 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
3 năm 16
20 Quản trị nhân lực 7340404 Quản trị nhân lực 120 3 năm 16
21 Social Marketing 7340115 Marketing 500 3 năm 18
22 Digital Marketing
23 Martech
24 Kinh doanh quốc tế 7340120 Kinh doanh quốc tế 50 3 năm 14.5
25 Thương mại điện tử 7340122 Thương mại điện tử 280 3 năm 18
26 Kinh tế đầu tư 7310101 Kinh tế 37 3 năm 14.5
27 Kinh tế tài chính
28 Kinh doanh số 7310109 Kinh tế số 25 3 năm 14.5
29 Phân tích dữ liệu kinh doanh
30 Ngân hàng số
31 Ngân hàng thương mại 7340201 Tài chính - Ngân hàng 150 3 năm 16
32 Tài chính và Đầu tư
33 Công nghệ tài chính 7340205 Công nghệ tài chính 100 3 năm 14.5
34 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 Logistics và quản lý
chuỗi cung ứng
350 3 năm 18
35 Kế toán 7340301 Kế toán 180 3 năm 16
36 Kiểm toán
KHỐI NGÀNH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
37 Tham vấn - Trị liệu tâm lý 7310401 Tâm lý học 180 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
3 năm 16
38 Tâm lý học Công nghiệp và Tổ chức
39 Luật 7380101 Luật 150 3 năm 14.5
40 Luật kinh tế 7380107 Luật kinh tế 117 3 năm 14.5
41 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Quản trị dịch vụ
du lịch và lữ hành
270 3 năm 14.5
42 Quản trị khách sạn 7810201 Quản trị khách sạn 130 3 năm 14.5
43 Truyền thông đa phương tiện 7320104 Truyền thông
đa phương tiện
480 3 năm 18
44 Quan hệ công chúng 7320108 Quan hệ công chúng 107 3 năm 18
KHỐI NGÀNH NGÔN NGỮ
45 Tiếng Anh doanh nghiệp 7220201 Ngôn ngữ Anh 266 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
3,5 năm 12.9
46 Tiếng Anh sư phạm
47 Tiếng Trung Quốc biên phiên dịch 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 1300 3,5 năm 16
48 Tiếng Trung Quốc thương mại - du lịch
49 Tiếng Hàn biên phiên dịch 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 420 3,5 năm 14.5
50 Tiếng Hàn kinh doanh thương mại
51 Tiếng Nhật biên phiên dịch 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản 90 3,5 năm 14.5
52 Tiếng Nhật thương mại
53 Tiếng Nhật sư phạm
KHỐI NGÀNH MỸ THUẬT - THIẾT KẾ
54 Thiết kế đồ họa Đa phương tiện 7210403 Thiết kế đồ họa 323 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
3 năm 16
55 Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình
56 Thiết kế và trang trí nội thất

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO
Mã trường Đại học Đại Nam: DDN
- Thí sinh lựa chọn môn 2 và môn 3 trong danh sách sau (mỗi môn chiếm tối đa 1/3 trọng số): Toán, Ngữ văn, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Ngoại ngữ, Địa lí, Lịch sử, Giáo dục công dân, Giáo dục Kinh tế - Pháp luật, Tin học, Công nghệ; hoặc môn Năng khiếu vẽ do các đại học, trường đại học trong cả nước tổ chức để xét tuyển vào ngành Kiến trúc hoặc Thiết kế đồ họa

https://dainam.edu.vn/vi/tin-tuc/danh-sach-to-hop-xet-tuyen-he-dai-hoc-chinh-quy

- Ngành Y khoa (đào tạo bằng tiếng Anh) yêu cầu thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh từ bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam mới đủ điều kiện đăng ký xét tuyển.- Học phí được thu theo từng học kỳ (mỗi năm học có 3 học kỳ).
- Mức học phí giữ nguyên trong toàn khóa học.
* Môn năng khiếu (Vẽ mỹ thuật) Trường không tổ chức thi tuyển mà sử dụng kết quả thi năng khiếu của các đại học, trường đại học trong cả nước.

PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN

Năm 2026

 01

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

02

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ
thi tốt nghiệp THPT.

Xét học bạ lớp 12 THPT

Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình
 năm lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển.

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Trong đó: Điểm môn 1, 2, 3 là điểm trung bình cả năm lớp 12 của từng môn trong tổ hợp xét tuyển.

03

Xét tuyển thẳng

Theo quy định của Bộ GD&ĐT và của Nhà trường.

Nộp hồ sơ ngay

Lệ phí xét tuyển : 50.000đ/Hồ sơ

HỒ SƠ XÉT TUYỂN 

BỔ SUNG

Địa chỉ nhận hồ sơ

PHÒNG TUYỂN SINH - TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẠI NAM

Địa chỉ: Số 1 Phố Xốm, Phường Phú Lương, Thành phố Hà Nội

Hotline/Zalo: 096 159 5599 - 093 159 5599

01   -

Đăng ký xét tuyển trên hệ thống đăng ký xét tuyển của trường
(tại web này) và nộp hồ sơ xét học bạ về trường

02   -

03   -

04   -

05   -

Thí sinh đăng ký nguyện vọng trên hệ thống đăng ký
nguyện vọng của Bộ GD&ĐT(theo lịch Bộ GD&ĐT năm 2026)

Trường công bố danh sách thí sinh trúng tuyển chính thức
 và gửi giấy báo trúng tuyển(công bố điểm chuẩn 09/08/2026)

Thí sinh trúng tuyển nhập học online / nhập học trực tiếp tại
 trường  (nhập học từ 15/8/2026)

Thí sinh nộp hồ sơ xét học bạ các đợt bổ sung về trường
(đợt 1: 10/08/2026 - 30/09/2026)

ĐẠI HỌC ĐẠI NAM

CƠ SỞ VẬT CHẤT 

HIỆN ĐẠI

Không gian học tập – thực hành – sinh hoạt hiện đại, đáp ứng nhu cầu phát triển toàn diện của sinh viên

Khuôn viên xanh
– sạch – đẹp

Diện tích rộng 9,6 ha với nhiều công trình tiện ích tọa lạc tại Hà Đông

Xưởng thực hành công nghệ cao

hệ thống xưởng thực hành công nghệ thông tin, phòng Lab công nghệ cao, trang thiết bị hiện đại, đáp ứng nhu cầu học tập và nghiên cứu

Khách sạn sinh viên tiện nghi

Sang trọng với gần 3000 chỗ ở , đáp ứng đầy đủ nhu cầu học tập ,sinh hoạt của sinh viên

Trung tâm tiền lâm sàng

trung tâm tiền lâm sàng dành cho sinh viên y khoa với hệ thống mô hình, trang thiết bị hiện đại phục vụ đào tạo thực hành.

Trung tâm thực hành ngành dược

Trang thiết bị hiện đại, đáp ứng chuẩn đào tạo thực hanh dược học

Trung tâm thư viện và tri thức số

Không gian học tập hiện đại, nguồn học liệu phong phú, đa dạng, hỗ trợ tối đa việc tự học và nghiên cứu
ĐẠI HỌC ĐẠI NAM

HOẠT ĐỘNG NGOẠI KHÓA PHONG PHÚ, ĐA DẠNG

Các hoạt động ngoại khóa là cơ hội để sinh viên trau dồi kinh nghiệm xã hội, rèn luyện khả năng làm việc nhóm và nhiều kỹ năng mềm cần thiết. Tại Đại học Đại Nam, sinh viên được tham gia đa dạng các hoạt động học thuật, văn hóa, thể thao và nghệ thuật.